bộ đội

Học thuật
Thân thiện
bộ đội

Anh bộ đội đang giúp dân làng sửa lại cái cầu nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lính, quân nhân trong Quân đội Nhân dân Việt Nam: Từ dùng để chỉ cá nhân phục vụ trong lực lượng trang chính quy của nhà nước.
    • Lực lượng, đơn vị quân đội: Từ dùng để chỉ chung một bộ phận, thành phần hoặc toàn thể lực lượng quân đội.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cá nhân):
    • Các bộ đội đang canh gác ngoài đảo xa.
    • Anh ấy một bộ đội phục viên.
  • Danh từ (chỉ lực lượng):
    • Bộ đội địa phương tham gia giúp dân khắc phục hậu quả bão.
    • Lực lượng bộ đội chủ lực đã mặt tại chiến trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi bộ đội": cụm từ chỉ hành động nhập ngũ, tòng quân.
    • Sau khi tốt nghiệp phổ thông, anh ấy đã đi bộ đội.
  • "Tinh thần bộ đội": chỉ phẩm chất, đạo đức, tác phong tốt đẹp của người quân nhân như kỷ luật, dũng cảm, sẵn sàng chiến đấu giúp đỡ nhân dân.
    • Công ty đề cao tinh thần bộ đội trong lao động hợp tác.
Biến thể từ gần giống
  • Chiến sĩ (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ người lính, thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc chỉ người trực tiếp chiến đấu.
    • Các chiến sĩ hải quân bảo vệ chủ quyền biển đảo.
  • Quân nhân (danh từ): từ chỉ chung người phục vụ trong quân đội, mang sắc thái trang trọng, hành chính.
    • Chế độ đãi ngộ đối với quân nhân chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Lính (danh từ): từ thông dụng, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, đôi khi mang sắc thái thân mật, đời thường hơn.
  • Quân đội (danh từ): chỉ tổ chức, lực lượng trang nói chung, không dùng để chỉ cá nhân.
Các cụm từ liên quan
  • Bộ đội cụ Hồ: cụm từ mang tính biểu tượng, thể hiện lòng kính trọng, chỉ người lính Quân đội Nhân dân Việt Nam với phẩm chất tốt đẹp, gắn bó với nhân dân.
    • Nhân dân luôn yêu quý hình ảnh Bộ đội Cụ Hồ.
  • Bộ đội phục viên (danh từ): chỉ quân nhân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ trở về địa phương.
    • Chính sách hỗ trợ bộ đội phục viên tìm việc làm.
  • Bộ đội chủ lực (danh từ): chỉ lực lượng quân đội chính quy, tinh nhuệ, làm nòng cốt trong chiến đấu.
  • Bộ đội địa phương (danh từ): chỉ lực lượng quân đội được tổ chức hoạt động tại một địa phương cụ thể.
bộ đội

Anh bộ đội đang giúp dân làng sửa lại cái cầu nhỏ.

  1. d. 1 Người trong quân đội. Anh bộ đội. Đi bộ đội (tòng quân, vào quân đội). 2 Từ gọi chung bộ phận, thành phần của quân đội. Bộ đội lục quân. Bộ đội chủ lực*.