bộ đội

  1. d. 1 Người trong quân đội. Anh bộ đội. Đi bộ đội (tòng quân, vào quân đội). 2 Từ gọi chung bộ phận, thành phần của quân đội. Bộ đội lục quân. Bộ đội chủ lực*.
bộ đội
Anh bộ đội đang giúp dân làng sửa lại cái cầu nhỏ.